CNAPS Code cho City Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for City Commercial Bank
3Mã danh mục
13Mã trình tự
1910Mã khu vực
0048Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Inner Mongolia Bank Hohhot Jinqiao Branch | 313191000484 | 内蒙古银行呼和浩特金桥支行 |
| Inner Mongolia Bank Hohhot Ruyi Branch | 313191000597 | 内蒙古银行呼和浩特如意支行 |
| Inner Mongolia Bank Hohhot Xincheng South Street Branch | 313191000319 | 内蒙古银行呼和浩特新城南街支行 |
| Inner Mongolia Bank Hohhot Railway Station Branch | 313191000468 | 内蒙古银行呼和浩特车站支行 |
| Inner Mongolia Bank Hohhot University East Road Branch | 313191000610 | 内蒙古银行呼和浩特大学东路支行 |
| Inner Mongolia Bank Hohhot Jiuzhou Branch | 313191000521 | 内蒙古银行呼和浩特九州支行 |
| Inner Mongolia Bank Hohhot Lianxin Branch | 313191000020 | 内蒙古银行呼和浩特联信支行 |
| Inner Mongolia Bank Hohhot Wuta East Street Branch | 313191000087 | 内蒙古银行呼和浩特五塔东街支行 |
| Inner Mongolia Bank Co., Ltd. Hohhot Wuchuan Branch | 313191000636 | 内蒙古银行股份有限公司呼和浩特武川支行 |
| Inner Mongolia Bank Hohhot Xilin North Road Branch | 313191000159 | 内蒙古银行呼和浩特锡林北路支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14342 hồ sơ liên quan đến City Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.