CNAPS Code cho City Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for City Commercial Bank
3Mã danh mục
13Mã trình tự
2420Mã khu vực
0018Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jilin Bank Jilin Zhengzhou Road Branch | 313242000184 | 吉林银行吉林郑州路支行 |
| Jilin Bank Jilin Zunyi Road Branch | 313242000939 | 吉林银行吉林遵义路支行 |
| Shengjing Bank Co., Ltd. Jilin Branch | 313242020011 | 盛京银行股份有限公司吉林市支行 |
| Baoshang Bank Co., Ltd. Bayannur Branch | 313207000013 | 包商银行股份有限公司巴彦淖尔分行 |
| Baoshang Bank Co., Ltd. Bayannur Hanghou Branch | 313207700019 | 包商银行股份有限公司巴彦淖尔杭后支行 |
| Baoshang Bank Co., Ltd. Bayannur Branch Limin Sub-branch | 313207000030 | 包商银行股份有限公司巴彦淖尔分行利民支行 |
| Baoshang Bank Co., Ltd. Bayannur Changchun Branch | 313207000056 | 包商银行股份有限公司巴彦淖尔长春支行 |
| Baoshang Bank Co., Ltd. Bayannur Wuyuan Branch | 313207200015 | 包商银行股份有限公司巴彦淖尔五原支行 |
| Baoshang Bank Co., Ltd. Bayannur New District Branch | 313207000048 | 包商银行股份有限公司巴彦淖尔新区支行 |
| Baoshang Bank Co., Ltd. Bayannur Branch Business Department | 313207000021 | 包商银行股份有限公司巴彦淖尔分行营业部 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14342 hồ sơ liên quan đến City Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.