CNAPS Code cho City Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for City Commercial Bank
3Mã danh mục
13Mã trình tự
3080Mã khu vực
0802Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Jiangsu Co., Ltd. Huaian Xinmin East Road Branch | 313308008024 | 江苏银行股份有限公司淮安新民东路支行 |
| Suzhou Bank Co., Ltd. Lianshui Branch | 313308560012 | 苏州银行股份有限公司涟水支行 |
| Suzhou Bank Co., Ltd. Xuyi Branch | 313308899991 | 苏州银行股份有限公司盱眙支行 |
| Bank of Jiangsu Co., Ltd. Huaian Qinghe Branch | 313308003012 | 江苏银行股份有限公司淮安清河支行 |
| Bank of Beijing Co., Ltd. Wuxi Branch | 313302014114 | 北京银行股份有限公司无锡分行 |
| Bank of Beijing Co., Ltd. Wuxi Liangxi Branch | 313302014122 | 北京银行股份有限公司无锡梁溪支行 |
| Jiangsu Changjiang Commercial Bank Co., Ltd. Wuxi Branch | 313302006000 | 江苏长江商业银行股份有限公司无锡分行 |
| Bank of Jiangsu Co., Ltd. Jiangyin Lingang Branch | 313302200056 | 江苏银行股份有限公司江阴临港支行 |
| Bank of Jiangsu Co., Ltd. Jiangyin Chaoyang Road Branch | 313302200021 | 江苏银行股份有限公司江阴朝阳路支行 |
| Bank of Jiangsu Co., Ltd. Jiangyin Branch | 313302200013 | 江苏银行股份有限公司江阴支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14342 hồ sơ liên quan đến City Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.