CNAPS Code cho City Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for City Commercial Bank
3Mã danh mục
13Mã trình tự
4210Mã khu vực
5001Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Beijing Co., Ltd. Nanchang Branch Business Department | 313421050019 | 北京银行股份有限公司南昌分行营业部 |
| New branch of Ganzhou Bank Co., Ltd. | 313421028057 | 赣州银行股份有限公司新建支行 |
| Ganzhou Bank Co., Ltd. Jinxian Branch | 313421006105 | 赣州银行股份有限公司进贤支行 |
| Zhejiang Minsheng Commercial Bank Co., Ltd. Jinhua Pan'an Small and Micro Enterprise Branch | 313338509124 | 浙江民泰商业银行股份有限公司金华磐安小微企业专营支行 |
| Zhejiang Mintai Commercial Bank Co., Ltd. Jinhua Lanxi Branch | 313338609051 | 浙江民泰商业银行股份有限公司金华兰溪支行 |
| Zhejiang Tailong Commercial Bank Co., Ltd. Jinhua Pan'an Small and Micro Enterprise Branch | 313338510106 | 浙江泰隆商业银行股份有限公司金华磐安小微企业专营支行 |
| Zhejiang Tailong Commercial Bank Co., Ltd. Pujiang Zhengzhai Small and Micro Enterprise Branch | 313338410236 | 浙江泰隆商业银行股份有限公司浦江郑宅小微企业专营支行 |
| Bank of Beijing Co., Ltd. Nanchang Bayi Square Branch | 313421050125 | 北京银行股份有限公司南昌八一广场支行 |
| Bank of Beijing Co., Ltd. Nanchang Qingshan Lake Branch | 313421050043 | 北京银行股份有限公司南昌青山湖支行 |
| Bank of Beijing Co., Ltd. Nanchang Fuhe Branch | 313421050109 | 北京银行股份有限公司南昌抚河支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14342 hồ sơ liên quan đến City Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.