CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Yangzhou, Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Baoying Rural Commercial Bank Nanyuan Branch | 314312210365 | 江苏宝应农村商业银行南园支行 |
| Jiangsu Baoying Rural Commercial Bank Clearing Center | 314312219006 | 江苏宝应农村商业银行清算中心 |
| Jiangsu Gaoyou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Linze Branch | 314312100256 | 江苏高邮农村商业银行股份有限公司临泽支行 |
| Jiangsu Gaoyou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Pingsheng Branch | 314312100248 | 江苏高邮农村商业银行股份有限公司平胜支行 |
| Jiangsu Gaoyou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wu'an Branch | 314312100377 | 江苏高邮农村商业银行股份有限公司武安支行 |
| Jiangsu Gaoyou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yingnan Branch | 314312100289 | 江苏高邮农村商业银行股份有限公司营南支行 |
| Jiangsu Jiangdu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Caowang Branch | 314312500372 | 江苏江都农村商业银行股份有限公司曹王支行 |
| Jiangsu Jiangdu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huicun Branch | 314312500241 | 江苏江都农村商业银行股份有限公司麾村支行 |
| Jiangsu Kunshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guangling Branch | 314312010007 | 江苏昆山农村商业银行股份有限公司广陵支行 |
| Jiangsu Yangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Bali Branch | 314312000036 | 江苏扬州农村商业银行股份有限公司八里支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 226 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Yangzhou, Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.