CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Dongtai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinxin Branch | 314311730011 | 江苏东台农村商业银行股份有限公司金鑫支行 |
| Jiangsu Dongtai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qindong Branch | 314311701018 | 江苏东台农村商业银行股份有限公司溱东支行 |
| Jiangsu Dongtai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fangong Branch | 314311708010 | 江苏东台农村商业银行股份有限公司范公支行 |
| Jiangsu Dongtai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Mingxing Branch | 314311738013 | 江苏东台农村商业银行股份有限公司明星支行 |
| Jiangsu Dongtai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Clearing Center | 314311799017 | 江苏东台农村商业银行股份有限公司清算中心 |
| Jiangsu Dongtai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shiyan Branch | 314311702019 | 江苏东台农村商业银行股份有限公司时堰支行 |
| Jiangsu Dongtai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sizao Branch | 314311725012 | 江苏东台农村商业银行股份有限公司四灶支行 |
| Jiangsu Dongtai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tangxin Road Branch | 314311741010 | 江苏东台农村商业银行股份有限公司唐新路支行 |
| Jiangsu Dongtai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tainan Branch | 314311704016 | 江苏东台农村商业银行股份有限公司台南支行 |
| Jiangsu Dongtai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guangshan Branch | 314311705011 | 江苏东台农村商业银行股份有限公司广山支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.