CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Gaochun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dingbu Branch | 314301009175 | 江苏高淳农村商业银行股份有限公司定埠支行 |
| Jiangsu Gaochun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fengshan Branch | 314301009095 | 江苏高淳农村商业银行股份有限公司凤山支行 |
| Jiangsu Gaochun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yaxi Branch | 314301009183 | 江苏高淳农村商业银行股份有限公司桠溪支行 |
| Jiangsu Gaochun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beiling Road Branch | 314301009214 | 江苏高淳农村商业银行股份有限公司北岭路支行 |
| Jiangsu Gaochun Rural Commercial Bank Chengxi Branch | 314301009255 | 江苏高淳农村商业银行城西支行 |
| Jiangsu Gaochun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanyi Branch | 314301009206 | 江苏高淳农村商业银行股份有限公司南漪支行 |
| Jiangsu Lishui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baima Branch | 314301008081 | 江苏溧水农村商业银行股份有限公司白马支行 |
| Jiangsu Lishui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gonghe Branch | 314301008112 | 江苏溧水农村商业银行股份有限公司共和支行 |
| Jiangsu Lishui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Honglan Branch | 314301008161 | 江苏溧水农村商业银行股份有限公司洪蓝支行 |
| Jiangsu Gaochun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xuecheng Branch | 314301009079 | 江苏高淳农村商业银行股份有限公司薛城支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.