CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongxin North Road Branch | 314301002462 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司东新北路支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Citibank Branch | 314301002534 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司花旗支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guli Branch | 314301007064 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司谷里支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Longtan Branch | 314301002132 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司龙潭支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wenmiao Branch | 314301002583 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司文庙支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiajiadian Branch | 314301004179 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司卸甲甸支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xuanwu Lake Branch | 314301002085 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司玄武湖支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yudai Branch | 314301006094 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司玉带支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhujiang Branch | 314301005163 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司珠江支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Fujian Road Branch | 314301002340 | 江苏紫金农商行福建路支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.