CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
7010Mã khu vực
1429Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Guizhou Wudang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yongle Branch | 314701014291 | 贵州乌当农村商业银行股份有限公司永乐支行 |
| Guizhou Xifeng Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314701012124 | 贵州息烽农村商业银行股份有限公司 |
| Guizhou Xifeng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hucheng Branch | 314701017208 | 贵州息烽农村商业银行股份有限公司虎城支行 |
| Guizhou Wudang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhuchang Branch | 314701014234 | 贵州乌当农村商业银行股份有限公司朱昌支行 |
| Guizhou Xifeng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huayuan Road Branch | 314701017169 | 贵州息烽农村商业银行股份有限公司花园路支行 |
| Jiaotong Road Branch of Guizhou Xifeng Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314701017312 | 贵州息烽农村商业银行股份有限公司交通路支行 |
| Jiuzhuang Branch of Guizhou Xifeng Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314701017249 | 贵州息烽农村商业银行股份有限公司九庄支行 |
| Guizhou Xifeng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liuchang Branch | 314701017257 | 贵州息烽农村商业银行股份有限公司流长支行 |
| Guizhou Xifeng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Trade Road Branch | 314701000208 | 贵州息烽农村商业银行股份有限公司贸易路支行 |
| Guizhou Xifeng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Luwo Branch | 314701017265 | 贵州息烽农村商业银行股份有限公司鹿窝支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.