CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
6530Mã khu vực
0536Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Chongqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiangjin Baisha Branch | 314653005363 | 重庆农村商业银行股份有限公司江津白沙支行 |
| Chongqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiangjin Degan Park Branch | 314653004981 | 重庆农村商业银行股份有限公司江津德感园区支行 |
| Chongqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiangjin Degan Branch | 314653004949 | 重庆农村商业银行股份有限公司江津德感支行 |
| Chongqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiangjin Dushi Branch | 314653005769 | 重庆农村商业银行股份有限公司江津杜市支行 |
| Chongqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiangjin Branch | 314653000484 | 重庆农村商业银行股份有限公司江津分行 |
| Chongqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiangjin Lishi Branch | 314653005242 | 重庆农村商业银行股份有限公司江津李市支行 |
| Chongqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiangjin Luohuang Branch | 314653000417 | 重庆农村商业银行股份有限公司江津珞璜支行 |
| Chongqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiangjin Luohuang Park Branch | 314653005736 | 重庆农村商业银行股份有限公司江津珞璜园区支行 |
| Chongqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiangjin Shuangfu Branch | 314653000409 | 重庆农村商业银行股份有限公司江津双福支行 |
| Chongqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiangjin Zhuyang Branch | 314653000394 | 重庆农村商业银行股份有限公司江津朱杨支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.