CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
6530Mã khu vực
0030Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Chongqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiangbei Yuzui Branch | 314653000302 | 重庆农村商业银行股份有限公司江北鱼嘴支行 |
| Chongqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiangbei Branch | 314653000038 | 重庆农村商业银行股份有限公司江北支行 |
| Chongqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiangbei Branch Cuntan Sub-branch | 314653000062 | 重庆农村商业银行股份有限公司江北支行寸滩分理处 |
| Chongqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiangbei Branch Dashiba Branch | 314653000054 | 重庆农村商业银行股份有限公司江北支行大石坝分理处 |
| Chongqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiangbei Branch Gangcheng Branch | 314653000757 | 重庆农村商业银行股份有限公司江北支行港城分理处 |
| Chongqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiangbei Branch Hongjin Branch | 314653000046 | 重庆农村商业银行股份有限公司江北支行红锦分理处 |
| Chongqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiangbei Branch Guojiatuo Branch | 314653000749 | 重庆农村商业银行股份有限公司江北支行郭家沱分理处 |
| Chongqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiangbei Branch Jianxi Branch | 314653000628 | 重庆农村商业银行股份有限公司江北支行建西分理处 |
| Chongqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiangbei Branch Panxi Branch | 314653000652 | 重庆农村商业银行股份有限公司江北支行盘溪分理处 |
| Chongqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiangbei Branch Yanghe Branch | 314653010316 | 重庆农村商业银行股份有限公司江北支行洋河分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.