CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
1366Mã khu vực
0010Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Hebei Gaobeidian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beidajie Branch314136600108河北高碑店农村商业银行股份有限公司北大街分理处
Hebei Gaobeidian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beidajie Branch314136600358河北高碑店农村商业银行股份有限公司北大街支行
Hebei Gaobeidian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Pingjing Branch314136600307河北高碑店农村商业银行股份有限公司平景分理处
Hebei Gaobeidian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sizhuang Branch314136600253河北高碑店农村商业银行股份有限公司泗庄支行
Hebei Gaobeidian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qiaoliufan Branch314136600044河北高碑店农村商业银行股份有限公司乔刘凡分理处
Hebei Gaobeidian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shilipu Branch314136600261河北高碑店农村商业银行股份有限公司十里铺分理处
Hebei Gaobeidian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinlizhuang Branch314136600296河北高碑店农村商业银行股份有限公司辛立庄支行
Hebei Gaobeidian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinqiao Branch314136600270河北高碑店农村商业银行股份有限公司辛桥支行
Hebei Gaobeidian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xincheng Town Branch314136600132河北高碑店农村商业银行股份有限公司新城镇分理处
Hebei Gaobeidian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xingfu Road Branch314136600399河北高碑店农村商业银行股份有限公司幸福路分理处
Hiển thị 241–250 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.