CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
1366Mã khu vực
0021Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Hebei Gaobeidian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baigou Sixth Branch314136600212河北高碑店农村商业银行股份有限公司白沟六分理处
Hebei Gaobeidian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baigou Fifth Branch314136600204河北高碑店农村商业银行股份有限公司白沟五分理处
Hebei Gaobeidian Rural Commercial Bank Co., Ltd.314136600010河北高碑店农村商业银行股份有限公司
Hebei Gaobeidian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baigou No. 1 Branch314136600165河北高碑店农村商业银行股份有限公司白沟一分理处
Hebei Gaobeidian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baigou Branch314136600157河北高碑店农村商业银行股份有限公司白沟支行
Hebei Gaobeidian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baigou Branch314136600181河北高碑店农村商业银行股份有限公司白沟三分理处
Hebei Gaobeidian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baigou Second Branch314136600173河北高碑店农村商业银行股份有限公司白沟二分理处
Hebei Gaobeidian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baigou Fourth Branch314136600190河北高碑店农村商业银行股份有限公司白沟四分理处
Hebei Dingzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiguan Branch314135100096河北定州农村商业银行股份有限公司西关支行
Hebei Gaobeidian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chetun Branch314136600331河北高碑店农村商业银行股份有限公司车屯分理处
Hiển thị 221–230 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.