CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
2410Mã khu vực
0024Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jilin Jiutai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jimingshan Branch | 314241000242 | 吉林九台农村商业银行股份有限公司鸡鸣山支行 |
| Jilin Jiutai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jijia Branch | 314241000066 | 吉林九台农村商业银行股份有限公司纪家支行 |
| Jilin Jiutai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huiyu Branch | 314241001294 | 吉林九台农村商业银行股份有限公司惠裕分理处 |
| Jilin Jiutai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gongzaohe Branch | 314241000195 | 吉林九台农村商业银行股份有限公司加工河支行 |
| Jilin Jiutai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Construction Branch | 314241002019 | 吉林九台农村商业银行股份有限公司建设支行 |
| Jilin Jiutai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jintai Branch | 314241082229 | 吉林九台农村商业银行股份有限公司金泰分理处 |
| Jilin Jiutai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinyu Road Branch | 314241001368 | 吉林九台农村商业银行股份有限公司金宇大路支行 |
| Jilin Jiutai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jingyang Branch | 314241000339 | 吉林九台农村商业银行股份有限公司景阳支行 |
| Jilin Jiutai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jingyue Branch | 314241000613 | 吉林九台农村商业银行股份有限公司净月支行 |
| Jilin Jiutai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinfeng Branch | 314241000314 | 吉林九台农村商业银行股份有限公司金丰支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.