CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
2420Mã khu vực
0011Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jilin Huancheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dasuihe Branch | 314242000113 | 吉林环城农村商业银行股份有限公司大绥河支行 |
| Jilin Huancheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongchang University Student Branch | 314242000332 | 吉林环城农村商业银行股份有限公司东昌大学生分理处 |
| Jilin Huancheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fengman Branch | 314242000201 | 吉林环城农村商业银行股份有限公司丰满支行 |
| Jilin Huancheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gangyao Branch | 314242000156 | 吉林环城农村商业银行股份有限公司缸窑支行 |
| Jilin Huancheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gaoxin Branch | 314242000496 | 吉林环城农村商业银行股份有限公司高新分理处 |
| Jilin Huancheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guanghua Road Branch | 314242000412 | 吉林环城农村商业银行股份有限公司光华路分理处 |
| Jilin Huancheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hewanzi Branch | 314242000041 | 吉林环城农村商业银行股份有限公司河湾子支行 |
| Jilin Huancheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huaxing Branch | 314242000540 | 吉林环城农村商业银行股份有限公司桦兴分理处 |
| Jilin Huancheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jilin Chongqing Road Branch | 314242000373 | 吉林环城农村商业银行股份有限公司吉林市重庆路支行 |
| Jilin Huancheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jifeng Branch | 314242000252 | 吉林环城农村商业银行股份有限公司吉丰支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.