CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
3050Mã khu vực
2501Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Jiangyin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Suzhou Branch | 314305025016 | 江苏江阴农村商业银行股份有限公司苏州分行 |
| Jiangsu Changshu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhaoshi Branch | 314305576303 | 江苏常熟农村商业银行股份有限公司赵市支行 |
| Jiangsu Changshu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shanghu Branch | 314305572007 | 江苏常熟农村商业银行股份有限公司尚湖支行 |
| Jiangsu Zhangjiagang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Kunshan Branch | 314305210006 | 江苏张家港农村商业银行股份有限公司昆山支行 |
| Jiangsu Zhangjiagang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Luyuan Branch | 314305689013 | 江苏张家港农村商业银行股份有限公司鹿苑支行 |
| Jiangsu Zhangjiagang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Suzhou Branch | 314305030000 | 江苏张家港农村商业银行股份有限公司苏州分行 |
| Kunshan Rural Commercial Bank | 314305206650 | 昆山农村商业银行 |
| Suzhou Rural Commercial Bank Badu Branch | 314305400179 | 苏州农村商业银行八都支行 |
| Suzhou Rural Commercial Bank Beishe Branch | 314305400099 | 苏州农村商业银行北厍支行 |
| Suzhou Rural Commercial Bank Baqie Branch | 314305400031 | 苏州农村商业银行八坼支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.