CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
3054Mã khu vực
0027Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Suzhou Rural Commercial Bank Dongfang Branch | 314305400275 | 苏州农村商业银行东方支行 |
| Suzhou Rural Commercial Bank Hengshan Branch | 314305400187 | 苏州农村商业银行横扇支行 |
| Suzhou Rural Commercial Bank Lili Branch | 314305400111 | 苏州农村商业银行黎里支行 |
| Suzhou Rural Commercial Bank Development Zone Branch | 314305400259 | 苏州农村商业银行开发区支行 |
| Suzhou Rural Commercial Bank Fenhu Economic Development Zone Branch | 314305400074 | 苏州农村商业银行汾湖经济开发区支行 |
| Suzhou Rural Commercial Bank Luxu Branch | 314305400082 | 苏州农村商业银行芦墟支行 |
| Suzhou Rural Commercial Bank Meiyan Branch | 314305400138 | 苏州农村商业银行梅堰支行 |
| Suzhou Rural Commercial Bank Jinjiaba Branch | 314305400103 | 苏州农村商业银行金家坝支行 |
| Suzhou Rural Commercial Bank Nanma Branch | 314305400162 | 苏州农村商业银行南麻支行 |
| Suzhou Rural Commercial Bank Pingwang Branch | 314305400120 | 苏州农村商业银行平望支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.