CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
3051Mã khu vực
0118Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Taicang Rural Commercial Bank Xinmao Branch | 314305101187 | 太仓农村商业银行新毛支行 |
| Taicang Rural Commercial Bank Xintang Branch | 314305101040 | 太仓农村商业银行新塘支行 |
| Taicang Rural Commercial Bank Yuewang Branch | 314305101179 | 太仓农村商业银行岳王支行 |
| Zhangjiagang Rural Commercial Bank Zhaofeng Branch | 314305673003 | 张家港农村商业银行兆丰支行 |
| Taicang Rural Commercial Bank Shuangfeng Branch | 314305101200 | 太仓农村商业银行双凤支行 |
| Zhangjiagang Rural Commercial Bank Chenghang Branch | 314305687000 | 张家港农村商业银行乘航支行 |
| Zhangjiagang Rural Commercial Bank Leyu Branch | 314305671005 | 张家港农村商业银行乐余支行 |
| Zhangjiagang Rural Commercial Bank Changyinsha Branch | 314305694004 | 张家港农村商业银行常阴沙支行 |
| Zhangjiagang Rural Commercial Bank Jinfeng Branch | 314305677004 | 张家港农村商业银行锦丰支行 |
| Zhangjiagang Rural Commercial Bank Jintai Branch | 314305668001 | 张家港农村商业银行金泰支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.