CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
3120Mã khu vực
0067Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Yangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wenhui Branch | 314312000671 | 江苏扬州农村商业银行股份有限公司文汇分理处 |
| Jiangsu Yangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yangtze River Branch | 314312000420 | 江苏扬州农村商业银行股份有限公司扬子江支行 |
| Jiangsu Yangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yunhe Branch | 314312000526 | 江苏扬州农村商业银行股份有限公司运河支行 |
| Jiangsu Yizheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314312900018 | 江苏仪征农村商业银行股份有限公司 |
| Jiangsu Yizheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chenji Branch | 314312900202 | 江苏仪征农村商业银行股份有限公司陈集支行 |
| Jiangsu Yizheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengdong Branch | 314312900341 | 江苏仪征农村商业银行股份有限公司城东支行 |
| Jiangsu Yizheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dashikou Branch | 314312900286 | 江苏仪征农村商业银行股份有限公司大市口支行 |
| Jiangsu Yizheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Daxiang Branch | 314312900235 | 江苏仪征农村商业银行股份有限公司大巷支行 |
| Jiangsu Yizheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dayi Branch | 314312900219 | 江苏仪征农村商业银行股份有限公司大仪支行 |
| Jiangsu Yizheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gaoji Branch | 314312900251 | 江苏仪征农村商业银行股份有限公司高集支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.