CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
5520Mã khu vực
1001Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Zhuzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hetai Branch314552010016株洲农村商业银行股份有限公司合泰支行
Zhuzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lusong Branch314552010274株洲农村商业银行股份有限公司芦淞支行
Hunan Youxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhehe Branch314552250398湖南攸县农村商业银行股份有限公司柘合分理处
Hunan Zhuzhou Zhujiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baiguan Branch314552130114湖南株洲珠江农村商业银行股份有限公司白关支行
Hunan Zhuzhou Zhujiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Pingshan Branch314552130227湖南株洲珠江农村商业银行股份有限公司平山支行
Hunan Zhuzhou Zhujiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Piaoshajing Branch314552130260湖南株洲珠江农村商业银行股份有限公司漂沙井支行
Hunan Zhuzhou Zhujiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Pingjia Branch314552130309湖南株洲珠江农村商业银行股份有限公司仄家支行
Zhuzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hongqi Middle Road Branch314552010240株洲农村商业银行股份有限公司红旗中路支行
Hunan Youxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Caobo Branch314552250031湖南攸县农村商业银行股份有限公司漕泊支行
Hunan Youxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xige Branch314552250435湖南攸县农村商业银行股份有限公司西阁分理处
Hiển thị 8971–8980 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.