CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
5522Mã khu vực
5013Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hunan Youxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gaojian Branch | 314552250138 | 湖南攸县农村商业银行股份有限公司高枧支行 |
| Hunan Youxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gaohe Branch | 314552250259 | 湖南攸县农村商业银行股份有限公司高和支行 |
| Hunan Youxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jieguanting Branch | 314552250494 | 湖南攸县农村商业银行股份有限公司接官亭分理处 |
| Hunan Youxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hunan'ao Branch | 314552250146 | 湖南攸县农村商业银行股份有限公司湖南坳支行 |
| Hunan Youxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiubujiang Branch | 314552250099 | 湖南攸县农村商业银行股份有限公司酒埠江支行 |
| Hunan Youxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liantangao Branch | 314552250200 | 湖南攸县农村商业银行股份有限公司莲塘坳支行 |
| Hunan Youxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiashan Branch | 314552250179 | 湖南攸县农村商业银行股份有限公司槚山支行 |
| Hunan Youxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Caobo Branch | 314552250031 | 湖南攸县农村商业银行股份有限公司漕泊支行 |
| Hunan Youxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lianxing Branch | 314552250291 | 湖南攸县农村商业银行股份有限公司联星支行 |
| Hunan Youxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liangjiang Branch | 314552250226 | 湖南攸县农村商业银行股份有限公司凉江支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.