CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
5525Mã khu vực
4012Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hunan Liling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qingshuijiang Branch | 314552540121 | 湖南醴陵农村商业银行股份有限公司清水江支行 |
| Hunan Liling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengxi Branch | 314552510133 | 湖南醴陵农村商业银行股份有限公司城西分理处 |
| Hunan Youxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Datongqiao Branch | 314552250322 | 湖南攸县农村商业银行股份有限公司大同桥支行 |
| Hunan Yanling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shizhou Branch | 314552670044 | 湖南炎陵农村商业银行股份有限公司石洲分理处 |
| Hunan Yanling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Pingle Branch | 314552670116 | 湖南炎陵农村商业银行股份有限公司平乐分理处 |
| Hunan Youxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yamato Branch | 314552250427 | 湖南攸县农村商业银行股份有限公司大和分理处 |
| Hunan Yanling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiulong Branch | 314552670052 | 湖南炎陵农村商业银行股份有限公司九龙支行 |
| Hunan Liling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xishan Branch | 314552540412 | 湖南醴陵农村商业银行股份有限公司西山分理处 |
| Hunan Liling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shentan Branch | 314552540113 | 湖南醴陵农村商业银行股份有限公司沈潭支行 |
| Hunan Liling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wangxian Branch | 314552540068 | 湖南醴陵农村商业银行股份有限公司王仙支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.