CNAPS Code cho China Zheshang Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for China Zheshang Bank
3Mã danh mục
16Mã trình tự
3330Mã khu vực
0002Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Wenzhou Branch of China Zheshang Bank Co., Ltd. | 316333000020 | 浙商银行股份有限公司温州分行营业部 |
| Lishui Branch of China Zheshang Bank Co., Ltd. | 316343000015 | 浙商银行股份有限公司丽水分行 |
| Lishui Longquan Small and Micro Enterprise Branch of China Zheshang Bank Co., Ltd. | 316343900014 | 浙商银行股份有限公司丽水龙泉小微企业专营支行 |
| Lishui Qingtian Branch of China Zheshang Bank Co., Ltd. | 316343200017 | 浙商银行股份有限公司丽水青田支行 |
| China Zheshang Bank Co., Ltd. Huzhou Anji Small and Micro Enterprise Branch | 316336300019 | 浙商银行股份有限公司湖州安吉小微企业专营支行 |
| China Zheshang Bank Co., Ltd. Huzhou Branch | 316336000017 | 浙商银行股份有限公司湖州分行 |
| China Zheshang Bank Co., Ltd. Huzhou Deqing Small and Micro Enterprise Branch | 316336100018 | 浙商银行股份有限公司湖州德清小微企业专营支行 |
| Zheshang Bank Co., Ltd. Hangzhou Chengxi Branch | 316331000042 | 浙商银行股份有限公司杭州城西支行 |
| China Zheshang Bank | 316331000018 | 浙商银行 |
| Zhejiang Commercial Bank Co., Ltd. Hangzhou Zhaohui Branch | 316331000278 | 浙商银行股份有限公司杭州朝晖支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 275 hồ sơ liên quan đến China Zheshang Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.