CNAPS Code cho China Zheshang Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for China Zheshang Bank
3Mã danh mục
16Mã trình tự
1000Mã khu vực
0010Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Zheshang Bank Co., Ltd. Beijing Tongzhou Branch | 316100000105 | 浙商银行股份有限公司北京通州支行 |
| China Zheshang Bank Co., Ltd. Beijing Zhongguancun Branch | 316100000033 | 浙商银行股份有限公司北京中关村支行 |
| China Zheshang Bank Co., Ltd. Beijing Shunyi Branch | 316100000121 | 浙商银行股份有限公司北京顺义支行 |
| China Zheshang Bank Co., Ltd. Beijing Shijingshan Branch | 316100000148 | 浙商银行股份有限公司北京石景山支行 |
| Beijing Zheshang Bank Co., Ltd. Jinbao Street Branch | 316100000113 | 浙商银行股份有限公司北京金宝街支行 |
| China Zheshang Bank Co., Ltd. Beijing Wangjing Branch | 316100000164 | 浙商银行股份有限公司北京望京支行 |
| Tianjin Zheshang Bank Co., Ltd. Dongli Branch | 316110000094 | 浙商银行股份有限公司天津东丽支行 |
| China Zheshang Bank Co., Ltd. Tianjin Branch | 316110000019 | 浙商银行股份有限公司天津分行 |
| China Zheshang Bank Co., Ltd. Tianjin Beichen Branch | 316110000086 | 浙商银行股份有限公司天津北辰支行 |
| China Zheshang Bank Co., Ltd. Tianjin Heping Branch | 316110000109 | 浙商银行股份有限公司天津和平支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 275 hồ sơ liên quan đến China Zheshang Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.