CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Cooperative Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Cooperative Bank

3Mã danh mục
17Mã trình tự
1100Mã khu vực
1869Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hebei Kunwei Road Branch317110018697天津农村商业银行股份有限公司河北昆纬路分理处
Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hongqiao Branch317110019350天津农村商业银行股份有限公司红桥支行
Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hedong Sun City Branch317110010537天津农村商业银行股份有限公司河东太阳城分理处
Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hedong Chenyang Road Branch317110019114天津农村商业银行股份有限公司河东晨阳道分理处
Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hongqiao Shuimu Tiancheng Branch317110017797天津农村商业银行股份有限公司红桥水木天成分理处
Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hedong Branch317110019219天津农村商业银行股份有限公司河东支行
Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hongqiao Dahutong Branch317110012311天津农村商业银行股份有限公司红桥大胡同支行
Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jizhou Wenchang Street Branch317110018162天津农村商业银行股份有限公司蓟州文昌街分理处
Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinnan Shui'an Huating Branch317110018996天津农村商业银行股份有限公司津南水岸华庭分理处
Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinnan Fuheyuan Branch317110018953天津农村商业银行股份有限公司津南福和园分理处
Hiển thị 121–130 trên 285

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 285 hồ sơ liên quan đến Rural Cooperative Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.