CNAPS Code cho Rural Cooperative Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Cooperative Bank
3Mã danh mục
17Mã trình tự
1100Mã khu vực
1750Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beichen Julongyuan Branch | 317110017502 | 天津农村商业银行股份有限公司北辰聚龙园分理处 |
| Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beichen Jiarongli Branch | 317110010504 | 天津农村商业银行股份有限公司北辰佳荣里分理处 |
| Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beichen Liuanzhuang Branch | 317110012129 | 天津农村商业银行股份有限公司北辰刘安庄分理处 |
| Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beichen Qingguang Branch | 317110012049 | 天津农村商业银行股份有限公司北辰青光支行 |
| Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beichen Ruijing Branch | 317110012299 | 天津农村商业银行股份有限公司北辰瑞景分理处 |
| Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beichen Shuangkou Branch | 317110012081 | 天津农村商业银行股份有限公司北辰双口支行 |
| Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beichen Shuangjie Branch | 317110012016 | 天津农村商业银行股份有限公司北辰双街支行 |
| Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beichen Development Zone Branch | 317110017543 | 天津农村商业银行股份有限公司北辰开发区分理处 |
| Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beichen Shuangkou Central Street Branch | 317110012161 | 天津农村商业银行股份有限公司北辰双口中心街分理处 |
| Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beichen Tianmu Branch | 317110012258 | 天津农村商业银行股份有限公司北辰天穆支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 285 hồ sơ liên quan đến Rural Cooperative Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.