CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Cooperative Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Cooperative Bank

3Mã danh mục
17Mã trình tự
1100Mã khu vực
1199Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beichen Wangqinzhuang Branch317110011992天津农村商业银行股份有限公司北辰王秦庄分理处
Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beichen Xiditou Branch317110012215天津农村商业银行股份有限公司北辰西堤头支行
Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beichen Shunyi Road Branch317110012303天津农村商业银行股份有限公司北辰顺义道分理处
Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beichen Xiaodian Branch317110012112天津农村商业银行股份有限公司北辰小淀支行
Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beichen Yibai Road Branch317110012196天津农村商业银行股份有限公司北辰宜白路分理处
Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beichen Central Branch317110012346天津农村商业银行股份有限公司北辰中心支行
Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beichen Yixingbu Branch317110012188天津农村商业银行股份有限公司北辰宜兴埠支行
Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Binhai New Area Dagang Port East New Town Branch317110020571天津农村商业银行股份有限公司滨海新区大港港东新城支行
Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Binhai Branch317110019235天津农村商业银行股份有限公司滨海分行
Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Binhai New Area Century Square Branch317110019831天津农村商业银行股份有限公司滨海新区世纪广场支行
Hiển thị 21–30 trên 285

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 285 hồ sơ liên quan đến Rural Cooperative Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.