CNAPS Code cho Huishang Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Huishang Bank
3Mã danh mục
19Mã trình tự
3660Mã khu vực
0601Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Huishang Bank Co., Ltd. Huaibei Xiangxi Branch | 319366006019 | 徽商银行股份有限公司淮北相西支行 |
| Huishang Bank Co., Ltd. Huaibei Xiangyang Branch | 319366012015 | 徽商银行股份有限公司淮北相阳支行 |
| Huishang Bank Co., Ltd. Huaibei Yinhui Branch | 319366009011 | 徽商银行股份有限公司淮北银辉支行 |
| Huishang Bank Co., Ltd. Suixi Baishan Branch | 319366100226 | 徽商银行股份有限公司濉溪百善支行 |
| Huishang Bank Co., Ltd. Suixi Chengnan Branch | 319366100242 | 徽商银行股份有限公司濉溪城南支行 |
| Huishang Bank Co., Ltd. Suixi Hancun Branch | 319366018014 | 徽商银行股份有限公司濉溪韩村支行 |
| Huishang Bank Co., Ltd. Suixi Liuqiao Branch | 319366019017 | 徽商银行股份有限公司濉溪刘桥支行 |
| Huishang Bank Co., Ltd. Huaibei Gucheng Branch | 319366002010 | 徽商银行股份有限公司淮北古城支行 |
| Huishang Bank Co., Ltd. Huaibei Huaihai Branch | 319366003012 | 徽商银行股份有限公司淮北淮海支行 |
| Huishang Bank Co., Ltd. Chizhou Changjiang Road Branch | 319379000021 | 徽商银行股份有限公司池州长江路支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 422 hồ sơ liên quan đến Huishang Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.