CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative in Guangdong
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shantou Chaoyang Rural Credit Cooperative Union Shalong Credit Union | 402586015485 | 汕头市潮阳农村信用合作联社沙陇信用社 |
| Shantou Chaoyang Rural Credit Cooperative Union Sales Department | 402586000772 | 汕头市潮阳农村信用合作联社营业部 |
| Shantou Xiapeng Rural Credit Cooperative | 402586050710 | 汕头市下蓬农村信用合作社 |
| Shantou Chenghai Rural Credit Cooperative Union Xinxi Credit Union | 402586041070 | 汕头市澄海农村信用合作联社新溪信用社 |
| Shantou Chaoyang Rural Credit Cooperative Union Simapu Credit Union | 402586015241 | 汕头市潮阳农村信用合作联社司马浦信用社 |
| Shantou City? Pu Rural Credit Cooperative | 402586051163 | 汕头市?浦农村信用合作社 |
| Shantou Chenghai Rural Credit Cooperative Union Longdu Credit Union | 402586041502 | 汕头市澄海农村信用合作联社隆都信用社 |
| Shantou Chaoyang Rural Credit Cooperative Guiyu Credit Union | 402586000375 | 汕头市潮阳农村信用合作联社贵屿信用社 |
| Shantou Chenghai Rural Credit Cooperative Union Shanghua Credit Union | 402586046016 | 汕头市澄海农村信用合作联社上华信用社 |
| Shantou Chenghai Rural Credit Cooperative Union Lianxia Credit Union | 402586047011 | 汕头市澄海农村信用合作联社莲下信用社 |
Cách dùng danh bạ
Có 411 hồ sơ của Rural Credit Cooperative tại Guangdong.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.