CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
3975Mã khu vực
7977Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Yongchun County Rural Credit Cooperative Union Xianxi Credit Union | 402397579778 | 永春县农村信用合作联社仙溪信用社 |
| Yongchun County Rural Credit Cooperative Union Wulijie Credit Union | 402397579500 | 永春县农村信用合作联社五里街信用社 |
| Yongchun County Rural Credit Cooperative Union Business Department | 402397579069 | 永春县农村信用合作联社营业部 |
| Yongchun County Rural Credit Cooperative Union Yidu Credit Union | 402397579093 | 永春县农村信用合作联社一都信用社 |
| Yongchun County Rural Credit Cooperative Union Yudou Credit Union | 402397579229 | 永春县农村信用合作联社玉斗信用社 |
| Fujian Jianou Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402401555044 | 福建建瓯农村商业银行股份有限公司 |
| Fujian Jianou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chuanshi Branch | 402401555411 | 福建建瓯农村商业银行股份有限公司川石支行 |
| Fujian Jianou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengguan Branch | 402401555124 | 福建建瓯农村商业银行股份有限公司城关支行 |
| Fujian Jianou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongyou Branch | 402401555382 | 福建建瓯农村商业银行股份有限公司东游支行 |
| Fujian Jianou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dikou Branch | 402401555261 | 福建建瓯农村商业银行股份有限公司迪口支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.