CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
4015Mã khu vực
5515Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Fujian Jianou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fengle Branch | 402401555157 | 福建建瓯农村商业银行股份有限公司丰乐分理处 |
| Fujian Jianou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengxing Branch | 402401555495 | 福建建瓯农村商业银行股份有限公司城兴分理处 |
| Fujian Jianou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiangbin Branch | 402401555108 | 福建建瓯农村商业银行股份有限公司江滨支行 |
| Fujian Jianou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Longcun Branch | 402401555462 | 福建建瓯农村商业银行股份有限公司龙村支行 |
| Fujian Jianou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shuiyuan Branch | 402401555399 | 福建建瓯农村商业银行股份有限公司水源支行 |
| Fujian Jianou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shunyang Branch | 402401555366 | 福建建瓯农村商业银行股份有限公司顺阳支行 |
| Fujian Jianou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jianzhou Branch | 402401555487 | 福建建瓯农村商业银行股份有限公司建州支行 |
| Fujian Jianou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanya Branch | 402401555229 | 福建建瓯农村商业银行股份有限公司南雅支行 |
| Fujian Jianou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiabao Branch | 402401555518 | 福建建瓯农村商业银行股份有限公司霞抱分理处 |
| Fujian Jianou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiaosong Branch | 402401555438 | 福建建瓯农村商业银行股份有限公司小松支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.