CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
4016Mã khu vực
5615Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Pucheng County Rural Credit Cooperative Union Suburban Credit Union | 402401656153 | 浦城县农村信用合作联社城郊信用社 |
| Pucheng County Rural Credit Cooperative Union Fengxi Branch | 402401656320 | 浦城县农村信用合作联社枫溪分社 |
| Pucheng County Rural Credit Cooperative Union Fuling Credit Union | 402401656215 | 浦城县农村信用合作联社富岭信用社 |
| Pucheng County Rural Credit Cooperative Union Gulou Credit Union | 402401656362 | 浦城县农村信用合作联社古楼信用社 |
| Pucheng County Rural Credit Cooperative Union Guanlu Credit Union | 402401656483 | 浦城县农村信用合作联社官路信用社 |
| Pucheng County Rural Credit Cooperative Union Chengguan Credit Union | 402401656090 | 浦城县农村信用合作联社城关信用社 |
| Pucheng County Rural Credit Cooperative Guancuo Credit Union | 402401656400 | 浦城县农村信用合作联社管厝信用社 |
| Pucheng County Rural Credit Cooperative Union Jomoo Credit Union | 402401656442 | 浦城县农村信用合作联社九牧信用社 |
| Pucheng County Rural Credit Cooperative Union Haocun Credit Union | 402401656266 | 浦城县农村信用合作联社濠村信用社 |
| Pucheng County Rural Credit Cooperative Union Linjiang Credit Union | 402401656282 | 浦城县农村信用合作联社临江信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.