CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
4012Mã khu vực
5211Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shaowu Rural Credit Cooperative Union Xincun Credit Union | 402401252119 | 邵武市农村信用合作联社新村信用社 |
| Shaowu Rural Credit Cooperative Union Yanshan Credit Union | 402401252225 | 邵武市农村信用合作联社沿山信用社 |
| Shaowu Rural Credit Cooperative Union Sales Department | 402401252063 | 邵武市农村信用合作联社营业部 |
| Shaowu Rural Credit Cooperative Union Zhangcuo Credit Union | 402401252321 | 邵武市农村信用合作联社张厝信用社 |
| Shaowu Rural Credit Cooperative Union Zhufang Branch | 402401252444 | 邵武市农村信用合作联社朱坊分社 |
| Shaowu Rural Credit Cooperative Union Yuejin Credit Union | 402401252098 | 邵武市农村信用合作联社跃进信用社 |
| Shunchang County Rural Credit Cooperative Union | 402401354045 | 顺昌县农村信用合作联社 |
| Shunchang County Rural Credit Cooperative Dabu Branch | 402401354262 | 顺昌县农村信用合作联社大布分社 |
| Shunchang County Rural Credit Cooperative Union Dali Credit Union | 402401354326 | 顺昌县农村信用合作联社大历信用社 |
| Shunchang County Rural Credit Cooperative Union Dagan Credit Union | 402401354220 | 顺昌县农村信用合作联社大干信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.