CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
3372Mã khu vực
2131Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Zhejiang Shangyu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xietang Branch | 402337221313 | 浙江上虞农村商业银行股份有限公司谢塘支行 |
| Zhejiang Shangyu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yonghe Branch | 402337221014 | 浙江上虞农村商业银行股份有限公司永和支行 |
| Zhejiang Shaoxing Hengxin Rural Cooperative Bank Mashan Branch Ancheng Branch | 402337060522 | 浙江绍兴恒信农村合作银行马山支行安城分理处 |
| Zhejiang Shaoxing Hengxin Rural Cooperative Bank Sunduan Branch | 402337060619 | 浙江绍兴恒信农村合作银行孙端支行 |
| Zhejiang Shaoxing Ruifeng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lizhu Branch | 402337110890 | 浙江绍兴瑞丰农村商业银行股份有限公司漓渚支行 |
| Zhejiang Shaoxing Ruifeng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Binhai Branch Xinwei Branch | 402337111155 | 浙江绍兴瑞丰农村商业银行股份有限公司滨海支行新围分理处 |
| Zhejiang Shaoxing Ruifeng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fuquan Branch Shengli Branch | 402337110961 | 浙江绍兴瑞丰农村商业银行股份有限公司福全支行胜利分理处 |
| Zhejiang Shaoxing Hengxin Rural Cooperative Bank Jinghu Branch | 402337060161 | 浙江绍兴恒信农村合作银行镜湖支行 |
| Zhejiang Shaoxing Ruifeng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hutang Branch | 402337110494 | 浙江绍兴瑞丰农村商业银行股份有限公司湖塘支行 |
| Zhejiang Shaoxing Ruifeng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Binhai Branch | 402337111139 | 浙江绍兴瑞丰农村商业银行股份有限公司滨海支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.