CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
3370Mã khu vực
6025Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Zhejiang Shaoxing Hengxin Rural Cooperative Bank Jinghu Branch Beijiao Branch | 402337060258 | 浙江绍兴恒信农村合作银行镜湖支行北郊分理处 |
| Zhejiang Shaoxing Hengxin Rural Cooperative Bank Mashan Branch | 402337060057 | 浙江绍兴恒信农村合作银行马山支行 |
| Zhejiang Shaoxing Hengxin Rural Cooperative Bank Mashan Branch Doujiang Branch | 402337060539 | 浙江绍兴恒信农村合作银行马山支行豆姜分理处 |
| Zhejiang Shaoxing Hengxin Rural Cooperative Bank Hushang Branch | 402337060311 | 浙江绍兴恒信农村合作银行壶觞支行 |
| Zhejiang Shaoxing Hengxin Rural Cooperative Bank Paojiang Branch | 402337060627 | 浙江绍兴恒信农村合作银行袍江支行 |
| Zhejiang Shaoxing Ruifeng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hutang Branch Xingtang Branch | 402337110509 | 浙江绍兴瑞丰农村商业银行股份有限公司湖塘支行型塘分理处 |
| Zhejiang Shaoxing Ruifeng Rural Commercial Bank Co., Ltd., Fuquan Branch, Golden Triangle Branch | 402337110988 | 浙江绍兴瑞丰农村商业银行股份有限公司福全支行金三角分理处 |
| Zhejiang Shaoxing Ruifeng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lanting Branch Lanting Sub-branch | 402337110970 | 浙江绍兴瑞丰农村商业银行股份有限公司兰亭支行兰亭分理处 |
| Zhejiang Shaoxing Ruifeng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Keyan Branch | 402337110533 | 浙江绍兴瑞丰农村商业银行股份有限公司柯岩支行 |
| Zhejiang Shaoxing Hengxin Rural Cooperative Bank Jianhu Branch Potang Branch | 402337060231 | 浙江绍兴恒信农村合作银行鉴湖支行坡塘分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.