CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
3388Mã khu vực
1403Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Zhejiang Dongyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hongmen Branch402338814030浙江东阳农村商业银行股份有限公司黉门支行
Zhejiang Jinhua Chengtai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qiubin Branch402338000270浙江金华成泰农村商业银行股份有限公司秋滨支行
Zhejiang Dongyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiangbei Branch402338812018浙江东阳农村商业银行股份有限公司江北支行
Zhejiang Dongyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qianxiang Branch402338809014浙江东阳农村商业银行股份有限公司千祥支行
Zhejiang Dongyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wuning Branch402338811015浙江东阳农村商业银行股份有限公司吴宁支行
Zhejiang Jinhua Chengtai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Caozhai Branch402338000044浙江金华成泰农村商业银行股份有限公司曹宅支行
Zhejiang Dongyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huxi Branch402338807016浙江东阳农村商业银行股份有限公司湖溪支行
Zhejiang Dongyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Weishan Branch402338805019浙江东阳农村商业银行股份有限公司巍山支行
Zhejiang Jinhua Chengtai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jindong Branch402338000237浙江金华成泰农村商业银行股份有限公司金东支行
Zhejiang Dongyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zuocun Branch402338806013浙江东阳农村商业银行股份有限公司佐村支行
Hiển thị 13601–13610 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.