CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
1651Mã khu vực
0025Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Pingding County Rural Credit Cooperative Ningai Branch402165100259平定县农村信用合作联社宁艾分社
Pingding County Rural Credit Cooperative Union Niejiazhuang Branch402165100200平定县农村信用合作联社聂家庄分社
Pingding County Rural Credit Cooperative Union Podi Branch402165100306平定县农村信用合作联社坡底分社
Pingding County Rural Credit Cooperative Union Qianshe Branch402165100592平定县农村信用合作联社前社分社
Pingding County Rural Credit Cooperative Union Sandaojie Branch402165100339平定县农村信用合作联社三道街分社
Pingding County Rural Credit Cooperative Shuimowan Branch402165100291平定县农村信用合作联社水磨湾分社
Pingding County Rural Credit Cooperative Union Sucun Branch402165100218平定县农村信用合作联社苏村分社
Pingding County Rural Credit Cooperative Union Songjiazhuang Branch402165100195平定县农村信用合作联社宋家庄分社
Pingding County Rural Credit Cooperative Ximayan Branch402165100187平定县农村信用合作联社洗马堰分社
Pingding County Rural Credit Cooperative Yanhui Branch402165100314平定县农村信用合作联社岩会分社
Hiển thị 1591–1600 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.