CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1484Mã khu vực
0403Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Wuyi County Rural Credit Union Co., Ltd. Suzheng Credit Union | 402148404036 | 武邑县农村信用联社股份有限公司苏正信用社 |
| Wuyi County Rural Credit Union Co., Ltd. Wangxuezhuang Branch | 402148404253 | 武邑县农村信用联社股份有限公司王薛庄分社 |
| Wuyi County Rural Credit Union Co., Ltd. Xihuan Savings Branch | 402148404261 | 武邑县农村信用联社股份有限公司西环储蓄所 |
| Wuyi County Rural Credit Union Co., Ltd. West Street Savings Office | 402148404270 | 武邑县农村信用联社股份有限公司西街储蓄所 |
| Wuyi County Rural Credit Union Co., Ltd. Zhaoqiao Credit Union | 402148404108 | 武邑县农村信用联社股份有限公司赵桥信用社 |
| Pingding County Rural Credit Cooperative Union | 402165100015 | 平定县农村信用合作联社 |
| Pingding County Rural Credit Cooperative Union Baijing Credit Union | 402165100082 | 平定县农村信用合作联社柏井信用社 |
| Pingding County Rural Credit Cooperative Union Chakou Credit Union | 402165100138 | 平定县农村信用合作联社岔口信用社 |
| Pingding County Rural Credit Cooperative Union Chengguan Credit Union | 402165100023 | 平定县农村信用合作联社城关信用社 |
| Pingding County Rural Credit Cooperative Chengli Branch | 402165100154 | 平定县农村信用合作联社城里分社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.