CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
4732Mã khu vực
0108Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Rizhao Lanshan Rural Commercial Bank Guanhai Road Branch | 402473201084 | 日照岚山农村商业银行观海路支行 |
| Rizhao Lanshan Rural Commercial Bank Gaoxing Branch | 402473200119 | 日照岚山农村商业银行高兴支行 |
| Rizhao Lanshan Rural Commercial Bank Houcun Branch | 402473200102 | 日照岚山农村商业银行后村支行 |
| Rizhao Lanshan Rural Commercial Bank Huangdun Branch | 402473200098 | 日照岚山农村商业银行黄墩支行 |
| Rizhao Lanshan Rural Commercial Bank Jufeng Branch | 402473200039 | 日照岚山农村商业银行巨峰支行 |
| Rizhao Lanshan Rural Commercial Bank Timber Industry Zone Branch | 402473201068 | 日照岚山农村商业银行木材工业区支行 |
| Rizhao Lanshan Rural Commercial Bank Shugang Road Branch | 402473201113 | 日照岚山农村商业银行疏港路支行 |
| Rizhao Lanshan Rural Commercial Bank Hushan Branch | 402473200241 | 日照岚山农村商业银行虎山支行 |
| Rizhao Lanshan Rural Commercial Bank Tonghai Road Branch | 402473201076 | 日照岚山农村商业银行童海路支行 |
| Rizhao Lanshan Rural Commercial Bank Lanshantou Branch | 402473200250 | 日照岚山农村商业银行岚山头支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.