CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
4756Mã khu vực
0321Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shandong Juye Rural Commercial Bank Guangming Branch | 402475603213 | 山东巨野农村商业银行光明支行 |
| Shandong Juancheng Rural Commercial Bank Yinma Branch | 402475904580 | 山东鄄城农村商业银行引马支行 |
| Shandong Yuncheng Rural Commercial Bank Urban Branch | 402475833003 | 山东郓城农村商业银行城区支行 |
| Shandong Juye Rural Commercial Bank Chenji Branch | 402475603720 | 山东巨野农村商业银行陈集支行 |
| Shandong Juye Rural Commercial Bank Taomiao Branch | 402475603623 | 山东巨野农村商业银行陶庙支行 |
| Shandong Juye Rural Commercial Bank Lyuguantun Branch | 402475603256 | 山东巨野农村商业银行吕官屯支行 |
| Shandong Yuncheng Rural Commercial Bank Chengguan Branch | 402475803801 | 山东郓城农村商业银行城关支行 |
| Shandong Yuncheng Rural Commercial Bank Houyanji Branch | 402475804154 | 山东郓城农村商业银行侯咽集支行 |
| Shandong Juye Rural Commercial Bank Dongguantun Branch | 402475603674 | 山东巨野农村商业银行董官屯支行 |
| Shandong Juye Rural Commercial Bank Phoenix Branch | 402475603117 | 山东巨野农村商业银行凤凰支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.