CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
3993Mã khu vực
8434Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Zhangpu County Rural Credit Cooperative Union Chiling Credit Union | 402399384346 | 漳浦县农村信用合作联社赤岭信用社 |
| Zhangpu County Rural Credit Cooperative Union Sales Department | 402399384065 | 漳浦县农村信用合作联社营业部 |
| Zhao'an County Rural Credit Cooperative Union Qiaodong Credit Union | 402399485166 | 诏安县农村信用合作联社桥东信用社 |
| Zhangpu County Rural Credit Cooperative Union Huxi Credit Union | 402399384387 | 漳浦县农村信用合作联社湖西信用社 |
| Zhangpu County Rural Credit Cooperative Union Maishi Street Branch | 402399384073 | 漳浦县农村信用合作联社麦市街分社 |
| Zhangpu County Rural Credit Cooperative Union Qianting Credit Union | 402399384643 | 漳浦县农村信用合作联社前亭信用社 |
| Yunxiao County Rural Credit Cooperative Union Yunzhang Credit Union | 402399283088 | 云霄县农村信用合作联社云漳信用社 |
| Zhangpu County Rural Credit Cooperative Union Longquan Branch | 402399384514 | 漳浦县农村信用合作联社龙泉分社 |
| Zhao'an County Rural Credit Cooperative Union Guanpi Credit Union | 402399485406 | 诏安县农村信用合作联社官陂信用社 |
| Zhao'an County Rural Credit Cooperative Union Meizhou Credit Union | 402399485096 | 诏安县农村信用合作联社梅洲信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.