CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
5010Mã khu vực
0401Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiaozuo Zhongzhan District Rural Credit Cooperative Union | 402501004014 | 焦作市中站区农村信用合作联社 |
| Wenxian Rural Credit Cooperative Union | 402501501018 | 温县农村信用合作联社 |
| Henan Luanchuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402493401018 | 河南栾川农村商业银行股份有限公司 |
| Luoyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jili Branch | 402493004012 | 洛阳农村商业银行股份有限公司吉利支行 |
| Henan Yiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402493701019 | 河南宜阳农村商业银行股份有限公司 |
| Luoyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402493000011 | 洛阳农村商业银行股份有限公司 |
| Luoyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. New District Branch | 402493011374 | 洛阳农村商业银行股份有限公司新区支行 |
| Luoyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Free Trade Zone Science and Technology Branch | 402493011307 | 洛阳农村商业银行股份有限公司自贸区科技支行 |
| Henan Mengjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402493201016 | 河南孟津农村商业银行股份有限公司 |
| Luoyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chanhe Branch | 402493011116 | 洛阳农村商业银行股份有限公司瀍河支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.