CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
5044Mã khu vực
0101Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Henan Wugang Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402504401013 | 河南舞钢农村商业银行股份有限公司 |
| Shantou Chaoyang Rural Credit Cooperative Union Simapu Credit Union | 402586015241 | 汕头市潮阳农村信用合作联社司马浦信用社 |
| Shantou City? Pu Rural Credit Cooperative | 402586051163 | 汕头市?浦农村信用合作社 |
| Shantou Chenghai Rural Credit Cooperative Union Longdu Credit Union | 402586041502 | 汕头市澄海农村信用合作联社隆都信用社 |
| Pingdingshan Weidong Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402495002019 | 平顶山卫东农村商业银行股份有限公司 |
| Shantou Chaoyang Rural Credit Cooperative Guiyu Credit Union | 402586000375 | 汕头市潮阳农村信用合作联社贵屿信用社 |
| Shantou Chenghai Rural Credit Cooperative Union Shanghua Credit Union | 402586046016 | 汕头市澄海农村信用合作联社上华信用社 |
| Shantou Chenghai Rural Credit Cooperative Union Lianxia Credit Union | 402586047011 | 汕头市澄海农村信用合作联社莲下信用社 |
| Shantou Chaoyang Rural Credit Cooperative Union Chengtian Credit Union | 402586015532 | 汕头市潮阳农村信用合作联社成田信用社 |
| Shantou Chaoyang Rural Credit Cooperative Union Heping Credit Union | 402586000480 | 汕头市潮阳农村信用合作联社和平信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.