CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
6410Mã khu vực
0538Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Qionghai Rural Credit Cooperative Association Sheshan Credit Union | 402641005384 | 琼海市农村信用合作联社会山信用社 |
| Qionghai Rural Credit Cooperative Union Wanquan Credit Union | 402641005083 | 琼海市农村信用合作联社万泉信用社 |
| Sanya Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hexi Branch | 402642002135 | 三亚农村商业银行股份有限公司河西支行 |
| Sanya Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinhai Branch | 402642002276 | 三亚农村商业银行股份有限公司津海支行 |
| Sanya Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tengqiao Branch | 402642002022 | 三亚农村商业银行股份有限公司藤桥支行 |
| Wanning Rural Credit Cooperative Union Longgun Credit Union | 402641006027 | 万宁市农村信用合作联社龙滚信用社 |
| Wanning Rural Credit Cooperative Funds Clearing Center | 402641006002 | 万宁市农村信用合作联社资金清算中心 |
| Wanning Rural Credit Cooperative Administrative Service Center Branch | 402641006289 | 万宁市农村信用合作联社政务中心分社 |
| Wanning Rural Credit Cooperative Union Guangming Credit Union | 402641006369 | 万宁市农村信用合作联社光明信用社 |
| Wanning Rural Credit Cooperative Union Heshan Branch | 402641006344 | 万宁市农村信用合作联社合山分社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.