CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
7035Mã khu vực
2841Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Zheng'an County Rural Credit Cooperative Union Taiping Branch | 402703528413 | 正安县农村信用合作联社太平分社 |
| Zheng'an County Rural Credit Cooperative Union Ruihao Branch | 402703528325 | 正安县农村信用合作联社瑞濠分社 |
| Zheng'an County Rural Credit Cooperative Union Lejian Credit Union | 402703528368 | 正安县农村信用合作联社乐俭信用社 |
| Zheng'an County Rural Credit Cooperative Union Green Credit Union | 402703528405 | 正安县农村信用合作联社格林信用社 |
| Zheng'an County Rural Credit Cooperative Union Tongzi Branch | 402703528472 | 正安县农村信用合作联社桐梓分社 |
| Zheng'an County Rural Credit Cooperative Union Liudu Credit Union | 402703528376 | 正安县农村信用合作联社流渡信用社 |
| Zheng'an County Rural Credit Cooperative Union Bifeng Credit Union | 402703528464 | 正安县农村信用合作联社碧丰信用社 |
| Zheng'an County Rural Credit Cooperative Union Furongjiang Credit Union | 402703528421 | 正安县农村信用合作联社芙蓉江信用社 |
| Zheng'an County Rural Credit Cooperative Union Ruixi Credit Union | 402703528286 | 正安县农村信用合作联社瑞溪信用社 |
| Zheng'an County Rural Credit Cooperative Union Xiaoya Credit Union | 402703528510 | 正安县农村信用合作联社小雅信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.