CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
7096Mã khu vực
7662Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Nayong County Rural Credit Cooperative Union becomes a credit union | 402709676625 | 纳雍县农村信用合作联社化作信用社 |
| Nayong County Rural Credit Cooperative Shuidong Credit Union | 402709676668 | 纳雍县农村信用合作联社水东信用社 |
| Nayong County Rural Credit Cooperative Shaowo Credit Union | 402709676551 | 纳雍县农村信用合作联社勺窝信用社 |
| Nayong County Rural Credit Cooperative Shabao Branch | 402709676527 | 纳雍县农村信用合作联社沙包分社 |
| Jinsha County Rural Credit Cooperative Union Changba Branch | 402709475529 | 金沙县农村信用合作联社长坝分社 |
| Jinsha County Rural Credit Cooperative Houshan Branch | 402709475545 | 金沙县农村信用合作联社后山分社 |
| Jinsha County Rural Credit Cooperative Union Lantou Credit Union | 402709475504 | 金沙县农村信用合作联社岚头信用社 |
| Nayong County Rural Credit Cooperative Union Chengguan Credit Union | 402709676535 | 纳雍县农村信用合作联社城关信用社 |
| Nayong County Rural Credit Cooperative Guoquanyan Credit Union | 402709676789 | 纳雍县农村信用合作联社锅圈岩信用社 |
| Jinsha County Rural Credit Cooperative Union Chang'an Credit Union | 402709475570 | 金沙县农村信用合作联社长安信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.