CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
7097Mã khu vực
7730Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Weining County Rural Credit Cooperative Union Xueshan Credit Union | 402709777302 | 威宁县农村信用合作联社雪山信用社 |
| Weining County Rural Credit Cooperative Union New District Credit Union | 402709777386 | 威宁县农村信用合作联社新区信用社 |
| Changshun County Rural Credit Cooperative Union Baiyunshan Credit Union | 402715947897 | 长顺县农村信用合作联社白云山信用社 |
| Changshun County Rural Credit Cooperative Union | 402715942498 | 长顺县农村信用合作联社 |
| Changshun County Rural Credit Cooperative Union Baisuo Credit Union | 402715947944 | 长顺县农村信用合作联社摆所信用社 |
| Changshun County Jiacun Credit Cooperative Union Xinzhai Branch | 402715947952 | 长顺县家村信用合作联社新寨分社 |
| Changshun County Rural Credit Cooperative Changli Savings Office | 402715947805 | 长顺县农村信用合作联社长利储蓄所 |
| Changshun County Rural Credit Cooperative Union Duncao Branch | 402715947993 | 长顺县农村信用合作联社敦操分社 |
| Changshun County Rural Credit Cooperative Union Weiyuan Credit Union | 402715947936 | 长顺县农村信用合作联社威远信用社 |
| Changshun County Rural Credit Cooperative Union Yingpan Credit Union | 402715947969 | 长顺县农村信用合作联社营盘信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.