CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
7097Mã khu vực
7743Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Weining County Rural Credit Cooperative Union Wuligang Credit Union | 402709777433 | 威宁县农村信用合作联社五里岗信用社 |
| Weining County Rural Credit Cooperative Dougu Credit Union | 402709777394 | 威宁县农村信用合作联社斗古信用社 |
| Weining County Rural Credit Cooperative Union Longfeng Branch | 402709777351 | 威宁县农村信用合作联社龙凤分社 |
| Weining County Rural Credit Cooperative Union | 402709777054 | 威宁县农村信用合作联社么站信用社 |
| Weining County Rural Credit Cooperative Union Renmin South Road Branch | 402709777038 | 威宁县农村信用合作联社人民南路分社 |
| Nayong County Rural Credit Cooperative Pig Farm Credit Union | 402709676721 | 纳雍县农村信用合作联社猪场信用社 |
| Weining County Rural Credit Cooperative Union Bandi Credit Union | 402709777417 | 威宁县农村信用合作联社板底信用社 |
| Weining County Rural Credit Cooperative Union Zhongshui Credit Union | 402709777263 | 威宁县农村信用合作联社中水信用社 |
| Weining County Rural Credit Cooperative Union Lushan Credit Union | 402709777087 | 威宁县农村信用合作联社炉山信用社 |
| Weining County Rural Credit Cooperative Union Xiaohai Credit Union | 402709777327 | 威宁县农村信用合作联社小海信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.