CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
7097Mã khu vực
7727Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Weining County Rural Credit Cooperative Union Heituhe Branch | 402709777271 | 威宁县农村信用合作联社黑土河分社 |
| Weining County Rural Credit Cooperative Union Shuanglong Credit Union | 402709777360 | 威宁县农村信用合作联社双龙信用社 |
| Weining County Rural Credit Cooperative Union Longchang Credit Union | 402709777134 | 威宁县农村信用合作联社龙场信用社 |
| Weining County Rural Credit Cooperative Union Mazha Credit Union | 402709777183 | 威宁县农村信用合作联社麻乍信用社 |
| Weining County Rural Credit Cooperative Union Yancang Credit Union | 402709777335 | 威宁县农村信用合作联社盐仓信用社 |
| Weining County Rural Credit Cooperative Union Chahe Credit Union | 402709777167 | 威宁县农村信用合作联社岔河信用社 |
| Weining County Rural Credit Cooperative Union | 402709772824 | 威宁县农村信用合作联社 |
| Weining County Rural Credit Cooperative Union Heila Credit Union | 402709777191 | 威宁县农村信用合作联社海拉信用社 |
| Weining County Rural Credit Cooperative Union Guanfenghai Credit Union | 402709777206 | 威宁县农村信用合作联社观风海信用社 |
| Weining County Rural Credit Cooperative Union Yina Credit Union | 402709777255 | 威宁县农村信用合作联社迤那信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.