CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
7094Mã khu vực
7538Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jinsha County Rural Credit Cooperative Union Shichang Credit Union | 402709475385 | 金沙县农村信用合作联社石场信用社 |
| Nayong County Rural Credit Cooperative Union Kunzhai Credit Union | 402709676705 | 纳雍县农村信用合作联社昆寨信用社 |
| Nayong County Rural Credit Cooperative Union Zhangjiawan Credit Union | 402709676713 | 纳雍县农村信用合作联社张家湾信用社 |
| Nayong County Rural Credit Cooperative Union Gukai Credit Union | 402709676692 | 纳雍县农村信用合作联社姑开信用社 |
| Jinsha County Rural Credit Cooperative Union Chayuan Branch | 402709475490 | 金沙县农村信用合作联社茶元分社 |
| Jinsha County Rural Credit Cooperative Union Pingba Credit Union | 402709475416 | 金沙县农村信用合作联社平坝信用社 |
| Nayong County Rural Credit Cooperative Dongdi Credit Union | 402709676748 | 纳雍县农村信用合作联社董地信用社 |
| Nayong County Rural Credit Cooperative Union Shuguang Credit Union | 402709676684 | 纳雍县农村信用合作联社曙光信用社 |
| Weining County Rural Credit Cooperative Union Houchang Branch | 402709777126 | 威宁县农村信用合作联社猴场分社 |
| Weining County Rural Credit Cooperative Union Jindou Credit Union | 402709777409 | 威宁县农村信用合作联社金斗信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.